vú bầu

vú bầu

Mẹ cho em bé bú bằng vú bầu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ ngực của phụ nữ hình dáng tròn đầy, căng mọng: " bầu" dùng để chỉ cặp hình dạng tròn như quả bầu, thường gợi tả vẻ đẹp hình thể nữ tính.
    • Loại kích thước lớn, đầy đặn: " bầu" cũng được dùng để mô tả bầu ngực kích thước to, căng tròn, thường thấyphụ nữ trưởng thành hoặc đang cho con .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy một cặp bầu rất đẹp. ( ấy sở hữu bộ ngực tròn đầy, hấp dẫn.)
    • Trong tranh vẽ, người phụ nữ thường được miêu tả với bầu căng tròn. (Hình ảnh người phụ nữ trong hội họa thường bầu ngực đầy đặn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " bầu" trong văn chương: thường dùng để tả vẻ đẹp gợi cảm, nữ tính.
    • Thân hình ấy nở nang, với đôi bầu căng mọng dưới lớp áo mỏng. (Miêu tả hình thể đầy đặn, quyến rũ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bầu (danh từ): bộ ngực nói chung, nhưng thường nhấn mạnh vào hình dáng tròn.

    • Bầu của người mẹ đầy sữa. (Ngực người mẹ căng tròn sữa.)
  • Ngực (danh từ): bộ phận cơ thể, không mang tính gợi tả hình dáng.

    • ấy ngực đẹp. ( ấy bộ ngực đẹp, nhưng không hình dáng.)
Từ đồng nghĩa
  • tròn: ngực hình dáng tròn.
  • Ngực đầy đặn: bộ ngực căng tròn, không bị chảy xệ.
  • Bầu sữa: thường dùng để chỉ ngực của phụ nữ đang cho con .
Thành ngữ liên quan
  • bầu trái : (thành ngữ dân gian) chỉ cặp tròn đầy, so sánh với quả hình dáng tương tự.
    • cụ khen gái bầu trái , đẹp lắm. (Lời khen về vẻ đẹp hình thể.)